Bảng giá dịch vụ của chúng tôi

MÃ DỊCH VỤTÊN DỊCH VỤGIÁ DỊCH VỤTAG
IKhám sản phụ khoa
1Khám thai, khám phụ khoa200,000Khám sản phụ khoa
2Khám thai, khám phụ khoa ngoài giờ250,000Khám sản phụ khoa
3Khám yêu cầu bác sỹ250,000Khám sản phụ khoa
4Khám hẹn giờ300,000Khám sản phụ khoa
5Khám thai, khám phụ khoa, khám ngực (các ngày Lễ, Tết...)350,000Khám sản phụ khoa
6Khám hẹn giờ + yêu cầu bác sỹ350,000Khám sản phụ khoa
7Khám VIP500,000Khám sản phụ khoa
8Khám VIP + yêu cầu bác sỹ600,000Khám sản phụ khoa
9Khám nhũ250,000Khám sản phụ khoa
10Khám nhũ yêu cầu bác sỹ300,000Khám sản phụ khoa
11Khám nội sản khoa (các bệnh lý cho sản phụ)200,000Khám sản phụ khoa
IIDỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
1Khám hỗ trợ sinh sản trả kết quả, chẩn đoán cho chỉ định điều trị300,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
2Tư vấn điều trị đối với bệnh nhân đã có kết quả300,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
3SIÊU ÂM TẠI KHOADỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
4Siêu âm đầu dò âm đạo200,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
5Siêu âm noãn250,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
6Siêu âm nang noãn để bơm tinh trùng300,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
7Siêu âm nang noãn để làm thụ tinh trong ống nghiệm500,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
8Thử tinh dịch đồ300,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
9Bơm tinh trùng vào buồng tử cung.350,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
10Lọc rửa tinh trùng để bơm tinh trùng450,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
11Trữ tinh trùng (1 tháng)500,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
12Trữ phôi (1 tháng)500,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
13Chọc hút nang cơ năng buồng trứng (chọc kyst)600,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
14Giảm thai3,000,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
15Chuyển phôi trữ (1 lần)10,000,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
16ISCI : Kỹ thuật tiêm tinh trùng vào bào tương của trứng18,000,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
17MESA ISCI: Kỹ thuật tiêm tinh trùng lấy bằng phẫu thuật từ tinh hoàn vào bào tương trứng19,500,000DỊCH VỤ KHOA HỖ TRỢ SINH SẢN
IIIKHÁM TRẺ
1Khám Nhi150,000KHÁM TRẺ
2Khám Nhi yêu cầu bác sỹ200,000KHÁM TRẺ
3Khám Nhi ngoài giờ, Chủ nhật200,000KHÁM TRẺ
4Khám Nhi cấp cứu250,000KHÁM TRẺ
5Khám Nhi hẹn giờ300,000KHÁM TRẺ
6Khám Nhi VIP300,000KHÁM TRẺ
7Khám Nhi (ngày Lễ, Tết)300,000KHÁM TRẺ
8Khám Nhi hẹn giờ + yêu cầu bác sỹ400,000KHÁM TRẺ
9Chích thuốc trẻ bệnh80,000KHÁM TRẺ
10Chăm sóc rốn100,000KHÁM TRẺ
11Rửa mũi100,000KHÁM TRẺ
12Phun khí dung150,000KHÁM TRẺ
13Chấm rốn bằng Nitrate Bạc150,000KHÁM TRẺ
14Khám Khiếm thính (đo OAE)200,000KHÁM TRẺ
15Bilicheck200,000KHÁM TRẺ
16Xét nghiệm Sàng lọc sau sinh600,000KHÁM TRẺ
17Siêu âm Tầm soát tim bẩm sinh600,000KHÁM TRẺ
IVVẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
1Khám vật lý trị liệu300,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
2Bó bột chân khèo (1 chân)500,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
3Bó bột chân khèo (2 chân)800,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
4Băng chỉnh bàn chân nghiêng ngoài (1 chân)300,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
5Băng chỉnh bàn chân nghiêng ngoài (2 chân)500,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
6Băng chỉnh bàn chân nghiêng trong (1 chân)300,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
7Băng chỉnh bàn chân nghiêng trong (2 chân)500,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
8Băng chỉnh tật ngón chân300,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
9Gãy xương đòn (ngoại viện)500,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
10Nắn chỉnh trật khớp háng650,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
11Nắn chỉnh tật bàn chân200,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
12Nắn chỉnh vẹo cổ, lép má200,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
13Nắn trật khớp gối300,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
14Tập phát triển vận động200,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
15Vật lý trị liệu hô hấp300,000VẬT LÝ TRỊ LIỆU NHI SƠ SINH
VCẤP CỨU
1Phí chích thuốc50,000CẤP CỨU
2Phí đặt thuốc80,000CẤP CỨU
3Phí thay băng100,000CẤP CỨU
4ECG (đo điện tim)150,000CẤP CỨU
5Phí truyền dịch200,000CẤP CỨU
6Non Stress test (Theo dõi nhịp tim thai đơn thuần)300,000CẤP CỨU
7Khám cấp cứu300,000CẤP CỨU
8Khám nhập viện300,000CẤP CỨU
VICHÍCH NGỪA
1VAT (Uốn ván)90,000CHÍCH NGỪA
2BCG (Lao)110,000CHÍCH NGỪA
3Jevax (Viêm não Nhật Bản B)150,000CHÍCH NGỪA
4Engerix B (10mcg) (Viêm gan siêu vi B)150,000CHÍCH NGỪA
5Meningo A&C (Viêm màng não mô cầu)200,000CHÍCH NGỪA
6Typhim (Thương hàn)215,000CHÍCH NGỪA
7MMR (Sởi, quai bị, Rubella)250,000CHÍCH NGỪA
8Vaxigrip 0.25 ml (Cúm)290,000CHÍCH NGỪA
9Vaxigrip 0.50 ml (Cúm)320,000CHÍCH NGỪA
10Engerix B (20mcg) (Viêm gan siêu vi B)300,000CHÍCH NGỪA
11Tetraxim (Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván)450,000CHÍCH NGỪA
12Avaxim (viêm gan siêu vi A)450,000CHÍCH NGỪA
13Rotateq (Tiêu chảy)630,000CHÍCH NGỪA
14Varivax (Thủy đậu)750,000CHÍCH NGỪA
15Pentaxim (5 in 1) (Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván, Bại liệt,Viêm màng não)780,000CHÍCH NGỪA
16Infanrix Hexa (6 in 1) (Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván, Bại liệt, Viêm màng não, Viêm gan siêu vi B)920,000CHÍCH NGỪA
17Rotarix (Tiêu chảy)850,000CHÍCH NGỪA
18Synflorix (Phế cầu)1,000,000CHÍCH NGỪA
19Cervarix (Ung thư cổ tử cung)1,050,000CHÍCH NGỪA
20Gardasil (Ung thư cổ tử cung)1,420,,000CHÍCH NGỪA
21Immuno HBs (Huyết thanh viêm gan siêu vi B)2,000,000CHÍCH NGỪA
VIIDỊCH VỤ SINH
1Stress - test (Theo dõi nhịp tim thai có sử dụng thuốc)450,000DỊCH VỤ SINH
2Gây tê ngoài màng cứng sinh không đau2,500,000DỊCH VỤ SINH
3Sinh thường3,500,000DỊCH VỤ SINH
4Sinh ngôi mông4,000,000DỊCH VỤ SINH
5Sinh có can thiệp (giác hút - kềm…)4,500,000DỊCH VỤ SINH
6Sinh thường có vết mổ cũ4,500,000DỊCH VỤ SINH
7Sinh đa thai (đôi, tam thai)5,000,000DỊCH VỤ SINH
VIIIPHẨU THUẬT
APHẨU THUẬT PHỤ KHOAPHẨU THUẬT
1Máu tụ âm đạo2,000,000PHẨU THUẬT
2Khâu hở eo tử cung4,000,000PHẨU THUẬT
3Đoạn sản4,000,000PHẨU THUẬT
4Sửa thành trước âm đạo3,000,000PHẨU THUẬT
5Sửa thành sau âm đạo4,000,000PHẨU THUẬT
6Sửa thành trước và thành sau âm đạo6,000,000PHẨU THUẬT
7Sửa thành trước âm đạo và may thẩm mỹ8,000,000PHẨU THUẬT
8Bóc nang nước thành âm đạo (gây tê)4,000,000PHẨU THUẬT
9Bóc nang nước thành âm đạo (gây mê)5,000,000PHẨU THUẬT
10Bóc Kyste Bartholin - Rạch Kyste Bartholin (gây tê)4,000,000PHẨU THUẬT
11Bóc Kyste Bartholin - Rạch Kyste Bartholin (gây mê)5,000,000PHẨU THUẬT
12Mổ bóc u thành bụng5,500,000PHẨU THUẬT
13Mổ sinh thiết vú có định vị6,000,000PHẨU THUẬT
14Mổ bướu vú lành tính6,000,000PHẨU THUẬT
15May thẩm mỹ (gây tê)5,000,000PHẨU THUẬT
16May thẩm mỹ (gây mê)6,000,000PHẨU THUẬT
17Rách màng trinh may cầm máu (gây mê)4,500,000PHẨU THUẬT
18Rách túi cùng may cầm máu (gây mê)6,000,000PHẨU THUẬT
19Mổ thai ngoài tử cung6,500,000PHẨU THUẬT
20Mổ cắt u nang buồng trứng6,500,000PHẨU THUẬT
21Mổ bóc nhân xơ7,000,000PHẨU THUẬT
22Mổ bóc nhân xơ (bóc u nang) có vết mổ cũ10,000,000PHẨU THUẬT
23Mổ u lạc nội mạc có vết mổ cũ11,000,000PHẨU THUẬT
24Mổ thai ngoài tử cung có vết mổ cũ11,000,000PHẨU THUẬT
25Mổ cắt tử cung toàn phần11,000,000PHẨU THUẬT
26Mổ cắt tử cung có vết mổ cũ13,000,000PHẨU THUẬT
27Mổ cắt tử cung ngã âm đạo14,000,000PHẨU THUẬT
BPHẪU THUẬT MỔ LẤY THAIPHẨU THUẬT
1Khám tiền mê500,000PHẨU THUẬT
2Mổ lấy thai bình thường6,000,000PHẨU THUẬT
3Mổ lấy thai có vết mổ cũ7,500,000PHẨU THUẬT
4Gây tê ngoài màng cứng sinh không đau, sinh không được chuyển mổ lấy thai8,500,000PHẨU THUẬT
5Mổ lấy thai (song thai)8,000,000PHẨU THUẬT
6Mổ lấy thai có tổn thương bàng quang, ruột9,000,000PHẨU THUẬT
7Mổ lấy thai có vết mổ cũ (lần 2)9,500,000PHẨU THUẬT
8Mổ lấy thai (tam thai)10,000,000PHẨU THUẬT
9Mổ lấy thai + đoạn sản10,000,000PHẨU THUẬT
10Mổ lấy thai có vết mổ cũ dính11,000,000PHẨU THUẬT
11Mổ lấy thai có vết mổ cũ + bóc nhân xơ11,000,000PHẨU THUẬT
12Mổ lấy thai có vết mổ cũ + đoạn sản11,500,000PHẨU THUẬT
13Mổ lấy thai có vết mổ cũ + song thai12,000,000PHẨU THUẬT
14Mổ lấy thai + cắt tử cung12,000,000PHẨU THUẬT
15Mổ lấy thai + bóc nhân xơ + đoạn sản13,000,000PHẨU THUẬT
16Mổ lấy thai có vết mổ cũ 2 lần dính13,000,000PHẨU THUẬT
17Mổ lấy thai có vết mổ cũ + cắt tử cung14,000,000PHẨU THUẬT
CPHẪU THUẬT NỘI SOIPHẨU THUẬT
1Nội soi ổ bụng để chẩn đoán Vô Sinh7,000,000PHẨU THUẬT
2Nội soi đoạn sản7,000,000PHẨU THUẬT
3Nội soi buồng tử cung chẩn đoán nạo sinh thiết7,000,000PHẨU THUẬT
4Nội soi áp-xe tai vòi8,000,000PHẨU THUẬT
5Nội soi bóc u nang, cắt u nang9,000,000PHẨU THUẬT
6Nội soi thai ngoài tử cung9,000,000PHẨU THUẬT
7Nội soi ổ bụng tái tạo loa vòi trứng10,000,000PHẨU THUẬT
8Nội soi buồng tử cung phẫu thuật (gỡ dính,cắt vách ngắn,cắt u xơ)10,000,000PHẨU THUẬT
9Nôi soi bóc u nang buồng trứng 2 bên12,000,000PHẨU THUẬT
10Nội soi bóc u nang, cắt u nang có vết mổ cũ12,000,000PHẨU THUẬT
11Nội soi vi phẫu nối vòi trứng10,000,000PHẨU THUẬT
12Nội soi thai ngoài tử cung có vết mổ cũ12,000,000PHẨU THUẬT
13Nội soi thai ngoài tử cung và bóc u12,000,000PHẨU THUẬT
14Nội soi thai ngoài tử cung và triệt sản12,000,000PHẨU THUẬT
15Nội soi thai ngoài tử cung/ có vết mổ cũ nội soi12,000,000PHẨU THUẬT
16Nội soi cắt tử cung12,000,000PHẨU THUẬT
17Nội soi phẫu thuật gỡ dính và cắt phần phụ12,500,000PHẨU THUẬT
18Nội soi u lạc nội mạc và tái tạo loa vòi13,000,000PHẨU THUẬT
IXKẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
AĐẶT - THÁO VÒNGKẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
1Đặt vòng500,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
2Lấy vòng dây500,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
3Lấy vòng kín trong trường hợp bệnh lý700,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
4Lấy que tránh thai (gây tê)800,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
5Lấy que tránh thai (gây mê)1,200,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
6Đặt vòng (gây tê)1,200,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
7Đặt vòng (gây mê)1,500,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
8Lấy vòng kín - vòng khó - vòng mất dây (gây tê)2,000,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
9Lấy vòng kín - vòng khó - vòng mất dây (gây mê)2,500,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
10Cấy que tránh thai (Implanon)3,200,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
BB-PHÁ THAIKẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
1Hút thai dưới 8 tuần (gây tê)1,500,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
2Hút thai dưới 8 tuần (gây mê)1,800,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
3Nạo kiểm tra (gây tê)1,500,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
4Nạo kiểm tra (gây mê)1,800,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
5Nạo sót nhau (gây tê)1,500,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
6Nạo sót nhau (gây mê)1,800,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
7Nạo sinh thiết (gây tê)1,800,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
8Nạo cầm máu (gây tê)1,800,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
9Nong gỡ dính và đặt dụng cụ tử cung (gây tê)1,500,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
10Nong gỡ dính và đặt dụng cụ tử cung (gây mê)1,800,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
11Phá thai Nội Khoa2,000,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
12Phá thai to từ 8,5 - 12 tuần (BV hạn chế thực hiện)2,500,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
13Phá thai to từ 12,5 - 15 tuần (BV hạn chế thực hiện)5,000,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
14Nạo sinh thiết/ Nạo cầm máu (gây mê)2,200,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
15Hút thai lưu 8,0 tuần (gây tê)1,800,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
16Hút thai lưu 8,0 tuần (gây mê)2,200,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
17Nạo thai lưu 8,5 - 12 tuần (gây mê)2,500,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
18Nạo thai lưu trên 12,5 tuần (gây mê)5,000,000KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
XPHÒNG SOI
1Chấm Astriagyn (chấm cầm máu)200,000PHÒNG SOI
2Soi cổ tử cung300,000PHÒNG SOI
3Loop chẩn đoán300,000PHÒNG SOI
4Bấm sinh thiết cổ tử cung350,000PHÒNG SOI
5Bioxy vòng Loop400,000PHÒNG SOI
6Xoắn polype nhỏ500,000PHÒNG SOI
7Đốt điện cổ tử cung và phá nang500,000PHÒNG SOI
8Đốt Trichlora, Podophilline, Condylom (chấm mồng gà)600,000PHÒNG SOI
9Nạo kênh lòng Biopsy600,000PHÒNG SOI
10Cắt đốt bằng vòng Loop (điều trị)800,000PHÒNG SOI
11Xoắn Polype lớn1,000,000PHÒNG SOI
12Tiểu Phẫu: lọc bỏ những u nhú ngoài da.1,000,000PHÒNG SOI
13Khoét chóp cổ tử cung3,000,000PHÒNG SOI
14Chọc ối3,800,000PHÒNG SOI
XISIÊU ÂM
1Siêu âm thóp150,000SIÊU ÂM
2Siêu âm mạch máu150,000SIÊU ÂM
3Siêu âm tổng quát200,000SIÊU ÂM
4Siêu âm thai qua đường bụng200,000SIÊU ÂM
5Siêu âm đầu dò âm đạo200,000SIÊU ÂM
6Siêu âm đo chiều dài kênh cổ tử cung200,000SIÊU ÂM
7Siêu âm khớp háng200,000SIÊU ÂM
8Siêu âm nhũ (trắng đen)250,000SIÊU ÂM
9Siêu âm theo dõi nang noãn250,000SIÊU ÂM
10Siêu âm sản (tại phòng bệnh)300,000SIÊU ÂM
11Siêu âm Bụng - nhũ (màu)300,000SIÊU ÂM
12Siêu âm đầu dò âm đạo (màu)300,000SIÊU ÂM
13Siêu âm đo độ mờ da gáy300,000SIÊU ÂM
14Siêu âm sản khoa 4D (kèm đĩa CD)500,000SIÊU ÂM
15FNA dưới hướng dẫn của siêu âm500,000SIÊU ÂM
16Siêu âm bơm nước buồng tử cung600,000SIÊU ÂM
XIIX-QUANG
1Đo mật độ loãng xương150,000X-QUANG
2Bụng (KUB)200,000X-QUANG
3Bụng đứng200,000X-QUANG
4Cẳng tay thẳng - nghiêng200,000X-QUANG
5Cẳng chân thẳng - nghiêng200,000X-QUANG
6Cổ bàn chân thẳng - nghiêng200,000X-QUANG
7Cổ bàn tay thẳng - nghiêng200,000X-QUANG
8Cột sống ngực thẳng - nghiêng200,000X-QUANG
9Cột sống lưng thẳng - nghiêng200,000X-QUANG
10Khớp háng, xương chậu T/N200,000X-QUANG
11Khớp gối thẳng - nghiêng200,000X-QUANG
12Khuỷu tay thẳng - nghiêng200,000X-QUANG
13Khung xương sườn200,000X-QUANG
14Phổi thẳng, nghiêng (Kỹ thuật số)200,000X-QUANG
15Phổi đỉnh ưỡn200,000X-QUANG
16Phổi thẳng, nghiêng em bé200,000X-QUANG
17Sọ thẳng - nghiêng200,000X-QUANG
18Xương đùi thẳng - nghiêng200,000X-QUANG
19Xương gót thẳng - nghiêng200,000X-QUANG
20Xương đòn, khớp vai200,000X-QUANG
21Xương cánh tay - thẳng, nghiêng200,000X-QUANG
22Blondaux + Hirtz (Xoang)250,000X-QUANG
23Chụp tuyến nhũ250,000X-QUANG
24Chụp tuyến nhũ (Kỹ thuật số )250,000X-QUANG
25Chụp Hố yên300,000X-QUANG
26Chụp UIV (1 Ultravist)900,000X-QUANG
27Cột sống cổ thẳng, chếch, nghiêng300,000X-QUANG
28Chụp tuyến nhũ (Kỹ thuật số)350,000X-QUANG
29Kích quang chậu350,000X-QUANG
30Chụp tuyến nhũ (Kỹ thuật số)450,000X-QUANG
31Chụp tuyến nhũ (Kỹ thuật số)550,000X-QUANG
32HSG (chụp tử cung vòi trứng)900,000X-QUANG
XIIIXÉT NGHIỆM
ASINH HÓA (MÁU)XÉT NGHIỆM
1PAL50,000XÉT NGHIỆM
2Albumin60,000XÉT NGHIỆM
3ASO80,000XÉT NGHIỆM
4RF80,000XÉT NGHIỆM
5Glycemie (đường)100,000XÉT NGHIỆM
6Ure100,000XÉT NGHIỆM
7Creatinine100,000XÉT NGHIỆM
8Triglyceride100,000XÉT NGHIỆM
9SGOT100,000XÉT NGHIỆM
10SGPT (Định lượng men gan)100,000XÉT NGHIỆM
11GGT100,000XÉT NGHIỆM
12Acid Uric100,000XÉT NGHIỆM
13Protide (NT, DNT)100,000XÉT NGHIỆM
14Protid (HT)100,000XÉT NGHIỆM
15Cholesterol110,000XÉT NGHIỆM
16Cho - HDL110,000XÉT NGHIỆM
17Cho - LDH110,000XÉT NGHIỆM
18CRP120,000XÉT NGHIỆM
19Magne120,000XÉT NGHIỆM
20Bilicheck200,000XÉT NGHIỆM
21Khí máu200,000XÉT NGHIỆM
22Sắt huyết thanh220,000XÉT NGHIỆM
23Bilirubin300,000XÉT NGHIỆM
24Test dung nạp đường (50g)120,000XÉT NGHIỆM
25Test dung nạp đường (75g)300,000XÉT NGHIỆM
26HbA1C330,000XÉT NGHIỆM
27Ion đồ (Ka+, Na+, Ca2+, CL+)490,000XÉT NGHIỆM
BSINH HÓA (NƯỚC TIỂU)XÉT NGHIỆM
1Culot (cặn lắng nước tiểu)80,000XÉT NGHIỆM
2Tổng phân tích nước tiểu90,000XÉT NGHIỆM
C HUYẾT HỌCXÉT NGHIỆM
1VS60,000XÉT NGHIỆM
2TS – TC60,000XÉT NGHIỆM
3Hồng cầu lưới60,000XÉT NGHIỆM
4Co cục máu70,000XÉT NGHIỆM
5TQ100,000XÉT NGHIỆM
6TP100,000XÉT NGHIỆM
7TCK100,000XÉT NGHIỆM
8Nhóm máu150,000XÉT NGHIỆM
9CTM100,000XÉT NGHIỆM
10Fibrinogene150,000XÉT NGHIỆM
11D.Dimer420,000XÉT NGHIỆM
12Coombs (Comb)550,000XÉT NGHIỆM
13Xét nghiệm tiền phẫu (XNTP)2,040,000XÉT NGHIỆM
14Xét nghiệm tiền sản (XNTS)2,940,000XÉT NGHIỆM
DTRUYỀN MÁUXÉT NGHIỆM
1Crossmatch (phản ứng chéo)100,000XÉT NGHIỆM
21 Hồng cầu lắng (250ml)2,060,000XÉT NGHIỆM
31 Hồng cầu lắng (350ml)2,180,000XÉT NGHIỆM
41 Đơn vị máu (toàn phần)2,300,000XÉT NGHIỆM
E MIỄN DỊCH (MÁU)XÉT NGHIỆM
1CK60,000XÉT NGHIỆM
2BW (VDRL) Syphillis (Giang mai)180,000XÉT NGHIỆM
3FT3190,000XÉT NGHIỆM
4FT4190,000XÉT NGHIỆM
5HBC200,000XÉT NGHIỆM
6Toxo IgM220,000XÉT NGHIỆM
7Toxo IgG250,000XÉT NGHIỆM
8HbsAg230,000XÉT NGHIỆM
9Herpes IgG230,000XÉT NGHIỆM
10Herpes IgM330,000XÉT NGHIỆM
11Ferritin240,000XÉT NGHIỆM
12CHL (IgG)245,000XÉT NGHIỆM
13CHL (IgM)260,000XÉT NGHIỆM
14Beta HCG250,000XÉT NGHIỆM
15HCV (Viêm gan siêu vi C)250,000XÉT NGHIỆM
16HIV260,000XÉT NGHIỆM
17FSH270,000XÉT NGHIỆM
18LH280,000XÉT NGHIỆM
19PRG280,000XÉT NGHIỆM
20Estradiol - E2280,000XÉT NGHIỆM
21Anti Phospholipid300,000XÉT NGHIỆM
22PRL300,000XÉT NGHIỆM
23CK - MB360,000XÉT NGHIỆM
24Testosterone360,000XÉT NGHIỆM
25Sốt xuất huyết Dengue360,000XÉT NGHIỆM
26Rub IgG390,000XÉT NGHIỆM
27Rub IgM390,000XÉT NGHIỆM
28AntiHBe420,000XÉT NGHIỆM
29HBeAg (Hbe)420,000XÉT NGHIỆM
30CA 125450,000XÉT NGHIỆM
31CA 153450,000XÉT NGHIỆM
32Anti - HBe450,000XÉT NGHIỆM
33TPOA480,000XÉT NGHIỆM
34CHL (IgG -IgM)505,000XÉT NGHIỆM
35CMV (IgG - IgM)530,000XÉT NGHIỆM
36Anti HBs540,000XÉT NGHIỆM
37Procalcitonin600,000XÉT NGHIỆM
38AMH1,500,000XÉT NGHIỆM
39HBV (định lượng)1,500,000XÉT NGHIỆM
FSINH HỌC PHÂN TỬXÉT NGHIỆM
1Widal80,000XÉT NGHIỆM
2HPV mRNA Panther1,300,000XÉT NGHIỆM
GKÝ SINHXÉT NGHIỆM
1Ký sinh trùng sốt rét100,000XÉT NGHIỆM
2Ký sinh trùng đường ruột, soi phân100,000XÉT NGHIỆM
H VI SINHXÉT NGHIỆM
1Test dương sỉ50,000XÉT NGHIỆM
2Soi tươi khí hư60,000XÉT NGHIỆM
3Thử thai (Quick tick)80,000XÉT NGHIỆM
4Nhuộm - Soi khí hư100,000XÉT NGHIỆM
5Cấy dịch âm đạo380,000XÉT NGHIỆM
6Cấy dịch niệu đạo380,000XÉT NGHIỆM
7Cấy nước tiểu380,000XÉT NGHIỆM
8Cấy phân380,000XÉT NGHIỆM
9Cấy máu380,000XÉT NGHIỆM
10Cấy mủ380,000XÉT NGHIỆM
11Cấy dịch não tủy380,000XÉT NGHIỆM
12Cấy dịch màng phổi380,000XÉT NGHIỆM
13Mycoplasmas200,000XÉT NGHIỆM
14Soi đàm200,000XÉT NGHIỆM
15CHL DAD280,000XÉT NGHIỆM
16CHL Zvatazyme850,000XÉT NGHIỆM
I DI TRUYỀNXÉT NGHIỆM
1Tư vấn tiền sản - Di truyền300,000XÉT NGHIỆM
2Papp – A600,000XÉT NGHIỆM
3Triple – test650,000XÉT NGHIỆM
4Điện di Hemoglobin650,000XÉT NGHIỆM
5Rub dịch ối830,000XÉT NGHIỆM
6Toxo dịch ối830,000XÉT NGHIỆM
7CMV dịch ối860,000XÉT NGHIỆM
8Xét nghiệm Sàng lọc sau sinh600,000XÉT NGHIỆM
9Tìm mất đoạn nhiễm sắc thể (Multiplex PCR)1,000,000XÉT NGHIỆM
10Tìm đột biến Gen G6PD1,500,000XÉT NGHIỆM
11Karyotype2,500,000XÉT NGHIỆM
12Xác đinh đột biến Gen (Thalassemia)5,220,000XÉT NGHIỆM
13Chẩn đoán hội chứng Digeorge4,500,000XÉT NGHIỆM
XIV XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
1Papsmear 's (thường)150,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
2Papsmear 's Cytobrush360,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
3Paps Liqui-Prep450,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
4Paps Thin-Prep600,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
5SINH THIẾT XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
6Sinh thiết bệnh phẩm mổ400,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
7U buồng trứng400,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
8Sinh thiết qua mổ400,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
9Các khối u khác400,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
10Giải phẫu bệnh lý bánh nhau400,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
11Leep hoặc khoét chóp cổ tử cung500,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
12Tử cung toàn phần500,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
13Tế bào nội tiết200,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
14Sinh thiết mô nạo lòng tử cung300,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
15Xét nghiệm tế bào dịch ổ bụng (Cell Block)300,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
16Xét nghiệm dịch tiết núm vú300,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
17Tế bào nội tiết sinh thiết vú bằng kim nhỏ và các nơi khác450,000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH
XV DỊCH VỤ XE CẤP CỨU
1Xe cấp cứu Bệnh viện Nhi Đồng400,000 DỊCH VỤ XE CẤP CỨU
2Xe cấp cứu Bệnh viện Từ Dũ400,000 DỊCH VỤ XE CẤP CỨU
3Xe cấp cứu Bệnh viện Bình Dân500,000 DỊCH VỤ XE CẤP CỨU
4Xe cấp cứu Bệnh viện Chợ Rẫy500,000 DỊCH VỤ XE CẤP CỨU
5Xe cấp cứu TTCĐ Hòa Hảo (Medic)500,000 DỊCH VỤ XE CẤP CỨU